--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
bá cáo
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
bá cáo
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bá cáo
Your browser does not support the audio element.
+ verb
To broadcast, to disseminate widely
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bá cáo"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"bá cáo"
:
bữa cổ
bừa cào
bứ cổ
bơi chèo
bơi chó
bố cáo
bồ chao
bồ cào
bóp cổ
bọ chó
more...
Lượt xem: 704
Từ vừa tra
+
bá cáo
:
To broadcast, to disseminate widely
+
pháp quy
:
Regulation, rule
+
co-ordination
:
sự sắp đặt đồng hàng
+
suspicion
:
sự ngờ, sự nghi ngờ, sự ngờ vựchis honesty is above suspicion tính chân thật của anh ta thì không ai còn có thể nghi ngờon suspicion vì nghi ngờ, vì ngờ vựcunder suspicion bị nghi ngờ
+
bõ công
:
Be worth troubling about, be worth one's whileNhư thế cũng bõ công anhIt was worth your while